Không biên giới.Danh mục thuốc
Danh mục thuốc

Ung bướu
Thông tin thuốc

Bản nháp biên tập. Đây không phải hướng dẫn sử dụng thuốc; vẫn cần thẩm định y khoa.

Thuốc: 378

Ung bướu
сунитиниб

Сутент Sutent капсулы 12,5 мг №28

12,5 мг · 28 шт

Liên hệ để biết giáPhương thức và loại tiền thanh toán được thống nhất với người phụ trách qua quy trình yêu cầu hiện có.
Ung bướu
сунитиниб

Сутент Sutent капсулы 25 мг №28

25 мг · 28 шт

Liên hệ để biết giáPhương thức và loại tiền thanh toán được thống nhất với người phụ trách qua quy trình yêu cầu hiện có.
Ung bướu
сунитиниб

Сутент Sutent капсулы 50 мг №14

50 мг · 14 шт

Liên hệ để biết giáPhương thức và loại tiền thanh toán được thống nhất với người phụ trách qua quy trình yêu cầu hiện có.
Ung bướu
сунитиниб

Сутент Sutent капсулы 50 мг №28

50 мг · 28 шт

Liên hệ để biết giáPhương thức và loại tiền thanh toán được thống nhất với người phụ trách qua quy trình yêu cầu hiện có.
Ung bướu
лапатиниб

Тайверб таблетки 250 мг №70

250 мг · 70 шт

Liên hệ để biết giáPhương thức và loại tiền thanh toán được thống nhất với người phụ trách qua quy trình yêu cầu hiện có.
Ung bướu
эрлотиниб

Тарцева таблетки 100 мг №30

100 мг · 30 шт

Liên hệ để biết giáPhương thức và loại tiền thanh toán được thống nhất với người phụ trách qua quy trình yêu cầu hiện có.
Ung bướu
Эрлотиниб

Тарцева таблетки 150 мг №30

150 мг · №30

Liên hệ để biết giáPhương thức và loại tiền thanh toán được thống nhất với người phụ trách qua quy trình yêu cầu hiện có.
Ung bướu
нилотиниб

Тасигна капсулы 200мг №112

200 мг · 112 шт

Liên hệ để biết giáPhương thức và loại tiền thanh toán được thống nhất với người phụ trách qua quy trình yêu cầu hiện có.
Ung bướu
нилотиниб

Тасигна капсулы 200мг №28

200 мг · 28 шт

Liên hệ để biết giáPhương thức và loại tiền thanh toán được thống nhất với người phụ trách qua quy trình yêu cầu hiện có.
Ung bướu
дабрафениб

Тафинлар капсулы 75 мг №120

75 мг · 120 шт

Liên hệ để biết giáPhương thức và loại tiền thanh toán được thống nhất với người phụ trách qua quy trình yêu cầu hiện có.
Ung bướu
темозоломид

Темодал капсулы 100 мг №5

100 мг · 5 шт

Liên hệ để biết giáPhương thức và loại tiền thanh toán được thống nhất với người phụ trách qua quy trình yêu cầu hiện có.
Ung bướu
темозоломид

Темодал капсулы 20 м №5

20 мг · 5 шт

Liên hệ để biết giáPhương thức và loại tiền thanh toán được thống nhất với người phụ trách qua quy trình yêu cầu hiện có.
Ung bướu
темозоломид

Темодал капсулы 250 мг №5

250 мг · 5 шт

Liên hệ để biết giáPhương thức và loại tiền thanh toán được thống nhất với người phụ trách qua quy trình yêu cầu hiện có.

Danh mục thuốc · Hoạt chất

Nhãn gốc: tên, thành phần, hàm lượng, quy cách và nhà sản xuất được giữ nguyên theo bản ghi, kể cả ngôn ngữ gốc.

абиратерон (5)
абиратерона (1)
Адалимумаб (3)
азацитидин (1)
акалабрутиниб (2)
акситиниб (1)
афатиниб (1)
Бевацизумаб (5)
бендамустин (1)
блеомицин (4)
бортезомиб (2)
бригатиниб (1)
вемурафениб (1)
венетоклакс (1)
гефитиниб (1)
гидроксикарбамид (3)
дабрафениб (1)
дазатиниб (2)
дактиномицин (1)
доцетаксел (1)
золедроновая кислота (1)
ибандроновая кислота (2)
ибрутиниб (3)
иматиниб (4)
инфликсимаб (1)
кабозантиниб (2)
капецитабин (1)
карфилзомиб (1)
кобиметиниб (1)
кризотиниб (1)
ланреотид (3)
лапатиниб (2)
леналидомид (5)
ленватиниб (4)
меркаптопурин (1)
метотрексат (3)
митоксантрон (1)
митомицин (3)
ниволумаб (1)
нилотиниб (2)
нинтеданиб (3)
олапариб (2)
осимертиниб (4)
пазопаниб (4)
паклетаксел (1)
палбоциклиб (8)
пеметрексед (1)
пертузумаб (1)
прокарбазин (5)
пэгфилграстим (1)
регорафениб (4)
рибоциклиб (2)
Ривароксабан (1)
ритуксимаб (4)
руксолитиниб (4)
сорафениб (4)
соторасиб (1)
сунитиниб (7)
талидомид (1)
темозоломид (4)
третиноин (3)
триоксид мышьяка (arsenic trioxide) (1)
трифлуридин+типирацил (2)
фосфэстрол (2)
фулвестрант (1)
цетуксимаб (2)
Эксеместан (1)
энзалутамид (3)
эрлотиниб (5)
этопозид (4)
Abemaciclib (4)
Abiraterone (1)
Adagrasib (4)
Afatinib (1)
Alectinib (4)
Alpelisib (3)
Amivantamab (1)
Anlotinib (2)
Apalutamide (3)
Avapritinib (2)
Axitinib (1)
Belzutifan (3)
Binimetinib (3)
Brigatinib (3)
Cabazitaxel (2)
Cabozantinib (4)
Capivasertib (6)
Capmatinib (3)
Ceritinib (3)
Cobimetinib (2)
Crizotinib (4)
Dabrafenib (3)
Dacomitinib (2)
Daraxonrasib (4)
Elacestrant (4)
Encorafenib (3)
Entrectinib (3)
Erdafitinib (9)
Erlotinib (1)
Everolimus (3)
Fruquintinib (2)
Furmonertinib (1)
Futibatinib (2)
Infigratinib (3)
Ivosidenib (4)
Lapatinib (2)
Larotrectinib (4)
Lazertinib (3)
Lenvatinib (2)
Lorlatinib (4)
Mirdametinib (2)
Mitotane (2)
Nab-paclitaxel (2)
Nelarabin (2)
Neratinib (3)
Niraparib (2)
Nirogacestat (2)
Olaparib (6)
Osimertinib (3)
Palbociclib (2)
Pazopanib (1)
Pemigatinib (6)
Pralsetinib (2)
Regorafenib (2)
Repotrectinib (4)
Ribociclib (2)
Ripretinib (2)
Rucaparib (2)
Selpercatinib (3)
Selumetinib (6)
Sotorasib (4)
Sunitinib (1)
Sunvozertinib (1)
Talazoparib (3)
Tazemetostat (3)
Tepotinib (3)
Tivozanib (3)
Trametinib (3)
Trastuzumab Deruxtecan (1)
Trifluridine/Tipiracil (5)
Tucatinib (2)
Vandetanib (2)
Vemurafenib (2)
Vorasidenib (2)
Zanidatamab (1)
Zongertinib (2)